color force

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lực hạt nhân mạnh, lực mạnh: Trong vật hạt, đây lực cơ bản tương tác giữa các quark, giữ chúng liên kết với nhau để tạo thành các hạt như proton neutron. Lực này được truyền bởi các hạt gluon.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The color force is what holds atomic nuclei together. (Lực mạnh thứ giữ cho hạt nhân nguyên tử liên kết với nhau.)
    • Understanding the color force is essential in quantum chromodynamics. (Hiểu về lực màu điều cần thiết trong sắc động lực học lượng tử.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be confined by the color force": bị giam giữ bởi lực mạnh (chỉ tính chất của quark không thể tồn tại đơn lẻ).
    • Quarks are always confined by the color force within larger particles. (Các quark luôn bị giam giữ bởi lực mạnh bên trong các hạt lớn hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Strong nuclear force: Lực hạt nhân mạnh (cách gọi khác, thường dùng trong ngữ cảnh rộng hơn).
  • Strong interaction: Tương tác mạnh (thuật ngữ chung cho hiện tượng này).
Từ đồng nghĩa
  • Strong force: Lực mạnh.
  • Nuclear strong force: Lực hạt nhân mạnh.
Noun
  1. lực hạt nhân mạnh, lực mạnh.